Quảng Cáo
0943778078
- Mới nhất
- VnE-GO
- Thời sự
- Thế giới
- Kinh doanh
- Khoa học công nghệ
- Góc nhìn
- Bất động sản
- Sức khỏe
- Thể thao
- Giải trí
- Pháp luật
- Giáo dục
- Đời sống
- Xe
- Du lịch
- Ý kiến
- Tâm sự
- Thư giãn
- Tất cả
Nhiều ngành của trường Đại học Giáo dục và Y Dược, Đại học Quốc gia Hà Nội có điểm chuẩn trên 27, Sư phạm Toán học đang dẫn đầu.
Đến chiều 9/8, có 8 trong tổng số 12 trường trực thuộc Đại học Quốc gia Hà Nội (VNU) công bố điểm chuẩn. Trường Đại học Giáo dục đang dẫn đầu khi ngành Sư phạm Toán lấy 27,55/30 điểm. Kế đến là ngành Y khoa của trường Đại học Y Dược với 27,43 điểm.
Mức thấp nhất trong Đại học Quốc gia Hà Nội hiện là 19, ở một số ngành của trường Quản trị và Kinh doanh và trường Quốc tế. Mức này bằng với ngưỡng sàn đảm bảo chất lượng đầu vào (điểm sàn) do VNU quy định.
Điểm chuẩn các trường thuộc Đại học Quốc gia Hà Nội năm 2026 như sau:
1. Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội: 22-26,35
|
TT |
Tên ngành/CTĐT |
Điểm chuẩn |
|
1 |
Toán học |
26,35 |
|
2 |
Toán tin |
25,69 |
|
3 |
Vật lý học |
24,74 |
|
4 |
Khoa học vật liệu |
24,8 |
|
5 |
Công nghệ kỹ thuật hạt nhân |
24,4 |
|
6 |
Hóa học |
24,73 |
|
7 |
Công nghệ kỹ thuật hóa học |
24,48 |
|
8 |
Sinh học |
22 |
|
9 |
Công nghệ sinh học |
23,2 |
|
10 |
Địa lý tự nhiên |
24,2 |
|
11 |
Quản lý đất đai |
22,25 |
|
12 |
Khoa học môi trường |
22,23 |
|
13 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường |
22,64 |
|
14 |
Khí tượng và khí hậu học |
23,22 |
|
15 |
Hải dương học |
22,4 |
|
16 |
Địa chất học |
23,23 |
|
17 |
Quản lý tài nguyên và môi trường |
22,75 |
|
18 |
Hóa dược |
23,85 |
|
19 |
Sinh dược học (thuộc ngành Sinh học ứng dụng) |
22,24 |
|
20 |
Môi trường, sức khỏe và an toàn (thuộc ngành Bảo hộ lao động) |
22,52 |
|
21 |
Khoa học thông tin địa không gian (thuộc ngành Kỹ thuật không gian) |
24,38 |
|
22 |
Tài nguyên và môi trường nước (thuộc ngành Thủy văn học) |
22 |
|
23 |
Khoa học dữ liệu |
26,06 |
|
24 |
Kỹ thuật điện tử và tin học (thuộc ngành Kỹ thuật điện tử - viễn thông) |
24,95 |
|
25 |
Quản lý phát triển đô thị và bất động sản |
22,64 |
|
26 |
Khoa học và công nghệ thực phẩm (thuộc ngành Công nghệ thực phẩm) |
23,58 |
|
27 |
Khoa học máy tính và thông tin (thuộc ngành Khoa học máy tính) |
25,28 |
|
28 |
Công nghệ bán dẫn (thuộc ngành Khoa học vật liệu) |
25,43 |
2. Trường Đại học Kinh tế: 24,2-25,17
| TT | Ngành |
Điểm chuẩn |
| 1 | Kinh tế quốc tế |
25,17 |
| 2 | Kinh tế |
24,44 |
| 3 | Tài chính - Ngân hàng |
24,4 |
| 4 | Kinh tế phát triển |
24,2 |
| 5 | Kế toán |
24,54 |
| 6 | Quản trị kinh doanh |
24,4 |
3. Trường Đại học Giáo dục: 19,5-27,55
| TT | Ngành |
Điểm chuẩn |
| 1 | Sư phạm Toán học |
27,55 |
| 2 | Sư phạm Vật lý |
26,72 |
| 3 | Sư phạm Hóa học |
27,16 |
|
4 |
Sư phạm Sinh học | 25,55 |
| 5 | Sư phạm Khoa học Tự nhiên |
25,55 |
| 6 | Sư phạm Ngữ văn |
27,19 |
| 7 | Sư phạm Lịch sử |
27,18 |
| 8 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý |
25,28 |
| 9 | Giáo dục mầm non |
25,85 |
| 10 | Giáo dục tiểu học |
27,18 |
| 11 |
Nhóm ngành Khoa học giáo dục và khác: |
19,5 |
| 12 |
Nhóm ngành Tâm lý học và Tâm lý giáo dục: |
22,25 |
4. Trường Đại học Y Dược: 22,51-27,43
| TT |
Ngành |
Điểm chuẩn |
|
1 |
Y khoa |
|
|
2 |
Dược học |
23,39 |
|
3 |
Răng Hàm Mặt |
27,19 |
|
4 |
Kỹ thuật xét nghiệm y học |
23,21 |
|
5 |
Kỹ thuật hình ảnh y học |
22,51 |
|
6 |
Điều dưỡng |
22,76 |
5. Trường Đại học Việt - Nhật: 20-21,25
| TT | Ngành |
Điểm chuẩn |
| 1 | Nhật Bản học |
21 |
| 2 | Khoa học và Kỹ thuật máy tính |
20,75 |
| 3 | Cơ điện tử thông minh và sản xuất theo phương thức Nhật Bản |
20,5 |
| 4 | Công nghệ thực phẩm và sức khoẻ |
20 |
| 5 | Nông nghiệp thông minh và bền vững |
20 |
| 6 | Kỹ thuật xây dựng |
20 |
| 7 | Đổi mới và phát triển toàn cầu |
20 |
| 8 | Công nghệ kỹ thuật Chip bán dẫn |
21,25 |
| 9 | Điều khiển thông minh và Tự động hoá |
20,25 |
6. Trường Quốc tế: 19-21,25
| TT | Ngành |
Điểm chuẩn |
| 1 | Kinh doanh quốc tế |
20,5 |
| 2 | Kế toán, Phân tích và Kiểm toán |
20 |
| 3 | Hệ thống thông tin quản lý |
19 |
| 4 | Tin học và Kỹ thuật máy tính |
19 |
| 5 | Phân tích dữ liệu kinh doanh |
20 |
| 6 | Marketing (song bằng) |
19 |
| 7 | Tự động hóa và Tin học |
19 |
| 8 | Ngôn ngữ Anh |
21,25 |
| 9 | Công nghệ thông tin ứng dụng |
19 |
| 10 | Công nghệ tài chính và Kinh doanh số |
19,25 |
| 11 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp và Logistics |
19,5 |
| 12 | Kinh doanh số |
21 |
| 13 | Truyền thông số |
21 |
7. Trường Khoa học liên ngành và Nghệ thuật: 20,01-24,5
| TT | Ngành |
Điểm chuẩn |
| 1 | Quản trị thương hiệu (tiếng Anh) |
22 |
| 2 | Quản trị thương hiệu |
23,57 |
| 3 | Quản lý giải trí và sự kiện |
24,5 |
| 4 | Quản trị tài nguyên di sản |
22,75 |
| 5 |
Quản trị đô thị thông minh và bền vững |
20,75 |
| 6 | Công nghệ truyền thông |
22,75 |
| 7 | Kiến trúc và thiết kế cảnh quan |
20,01 |
| 8 | Thời trang và sáng tạo |
21,8 |
| 9 | Đồ họa công nghệ số |
23,3 |
| 10 | Nội thất bền vững |
22,45 |
| 11 | Nhiếp ảnh mỹ thuật |
20,9 |
| 12 |
Nghệ thuật tạo hình đương đại |
20,9 |
8. Trường Quản trị và Kinh doanh: 19-20,75
| TT | Ngành |
Điểm chuẩn |
| 1 | Quản trị Doanh nghiệp và Công nghệ |
19,5 |
| 2 | Quản trị và An ninh |
19 |
| 3 | Quản trị An ninh phi truyền thống |
19 |
| 4 | Marketing và Truyền thông |
20,75 |
| 5 | Quản trị Nhân lực và Nhân tài |
19 |
| 6 | Quản trị dịch vụ khách hàng và chăm sóc sức khoẻ |
19 |
*Tiếp tục cập nhật
Năm nay, VNU tuyển gần 21.400 sinh viên đại học chính quy cho 166 ngành, chương trình. Trong đó, khoảng 17.000 sinh viên sẽ học tập tại Hòa Lạc.
Học phí năm học 2026-2027 của các trường thuộc Đại học Quốc gia Hà Nội thấp nhất 17,9 và cao nhất khoảng 130 triệu đồng.
Tra cứu học phí 120 trường đại học với tân sinh viên
Sinh viên Đại học Quốc gia Hà Nội. Ảnh: VNU
Dương Tâm
Chọn VnExpress làm nguồn ưu tiên trên Google Search
- Bước 1: Bấm vào nút ‘Thêm VnExpress trên Google’, hoặc truy cập đường dẫn https://www.google.com/preferences/source? q=vnexpress.net.
- Bước 2: Tại trang web vừa mở, bấm vào ô vuông nằm bên phải VnExpress để chọn làm nguồn tìm kiếm ưu tiên.
Khi ô vuông chuyển thành dấu tích xanh là hoàn thành, bạn đọc có thể đóng trang web trên.
Khi nhìn thấy dấu tích xanh bên cạnh VnExpress là đã hoàn thành.
×








